Danh mục thông tin
Cách đọc lỗi bằng tay cho xe Toyota cũ
Hỗ trợ trực tuyến
Hotline
SMARTCAR
Điện Thoại : 04 66 86 1368
Tư vấn khách hàng
SMARTCAR_01
Điện Thoại : 0902 118 141
SMARTCAR_02
Điện Thoại : 0936 118 131
Hỗ trợ kỹ thuật
SMARTCAR_03
Điện Thoại : 0936 318 444
SMARTCAR_04
Điện Thoại : 0936 118 131
Thống kê
Khách online : 31
Tổng số : 444453

(Áp dụng với các xe Toyotatừ 1996 trở về trước)

Đọc mã lỗi

Trước khi tiếp tục, chắc chắn rằng:
Điện áp accu  là trên 11 volt.
Bướm ga hoàn toàn kín
Công tắc (A / C, Radio…) là OFF.
Động cơ ở nhiệt độ hoạt động bình thường (nếu có thể).
Bật chìa khoá ON.
Không khởi động động cơ.
Nối tắt các vị trí giống trong hình trên tương ứng với các cổng kết nối.
Đếm số nhấp nháy từ đèn Check sáng.
Nếu hệ thống đang hoạt động bình thường (không có lỗi phát hiện), đèn check sẽ nhấp nháy 2 lần trong một giây.
Nếu không, đèn check sẽ nhấp nháy một số lần bằng với mã lỗi như sau:
Đèn check của 1 số nhấp nháy cách nhau 0.5s .
Đèn check sẽ được tắt trong 1.5s  giữa các chữ số đầu tiên và chữ số thứ hai của mã.
Nếu có nhiều hơn một mã được lưu trữ, đèn check sẽ tắt trong 2.5 giây trước khi các mã tiếp theo được hiển thị.
Một khi tất cả các mã (s) đã được hiển thị, đèn check sẽ tắt khoảng 4,5 giây và sau đó toàn bộ trình tự sẽ lặp lại.
Khi hoàn tất, loại bỏ các dây đã nối tắt.
Sau khi sửa chữa các sự cố, xóa mã số từ bộ nhớ ECU.
Xoá mã lỗi

Tất cả các mã rắc rối phải được xóa khỏi bộ nhớ ECU sau khi sửachữa. Nếu không, mã (s) sẽ được lưu trữ  trong bộ nhớ ECU.
Rút cầu chì EFI (15A) trong 30 giây với chìa khoá ở vị trí OFF để xóa bất kỳ mã. Nó có thể mất nhiều thời gian hơn 30 giây, tùy thuộc vào nhiệt độ môi trường (nhiệt độ thấp hơn, còn các cầu chì phải được bỏ ra).
Mã lỗi cũng có thể được xóa bằng cách ngắt kết nối accu. Tuy nhiên, chức năng bộ nhớ khác (đồng hồ, radio, vv), sẽ cần phải được thiết lập lại.

 Danh sách mã lỗi của Toyota 

OBD1

1

Xe bình thường.

2

Tín hiệu lưu lượng không khí

3

Tín hiệu đánh lửa.

4

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ

5

Cảm biến oxy.

6

Tín hiệu RPM (tín hiệu từ cảm biến trục cam).

7

Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga

8

Cảm biến nhiệt độ không khí nạp

9

Tín hiệu cảm biến tốc độ

10

Tín hiệu khởi động

11

Công tắc tín hiệu

11

ECU / ECM.

12

Tín hiệu cảm biến điều khiển kích nổ

12

Tín hiệu RPM.

13

CPU Điều khiển kích nổ (ECM).

13

Tín hiệu RPM.

14

Turbo tăng áp áp.

14

Tín hiệu đánh lửa.

21

Cảm biến oxy.

22

Cảm biến nhiệt độ nước làm mát động cơ

23

Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.

24

Cảm biến nhiệt độ không khí nạp.

25

Tỷ lệ không khí-nhiên liệu nghèo

26

Không khí-nhiên liệu Tỷ lệ giàu.

27

Tín hiệu cảm biến oxy dưới.

28

Tín hiệu cảm biến oxy số 2.

31

Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí (tín hiệu cảm biến chân không).

32

Tín hiệu cảm biến lưu lượng không khí

34

Tín hiệu áp suất turbo tăng áp.

35

Tín hiệu cảm biến áp suất turbo tăng áp.

35

Tín hiệu cảm biến HAC(cảm biến bù tải).

41

Tín hiệu cảm biến vị trí bướm ga

42

Cảm biến tốc độ xe

43

Tín hiệu khởi động

51

Công tắc tín hiệu

52

Tín hiệu gõ (cảm biến kích nổ)

53

Tín hiệu cảm biến gõ

54

Tín hiệu ECM.

71

Hệ thống tuần hoàn khí thải.

72

Tín hiệu van điện từ ngắt nhiên liệu.

78

Tín hiệu điều khiển bơm nhiên liệu.

81

Giao tiếp TCM.

83

Giao tiếp TCM.

84

Giao tiếp TCM.

85

Giao tiếp TCM.